salvation army

/sæl'veiʃn'ɑ:mi/
danh từ
  1. đội quân cứu tế (tổ chức từ thiện tính chất tôn giáo trong quân đội, ở Anh Mỹ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

salvation army
The Salvation Army volunteer serves a warm meal at a community center.